Liên Hệ Khoan Cắt Bê Tông Linh Hương – Báo Giá Nhanh, Thi Công Tận Nơi
Bạn đang cần khoan rút lõi, cắt bê tông, đục phá bê tông, phá móng, cắt cọc hoặc phá dỡ nhà xưởng?
Linh Hương nhận thi công tận nơi, tư vấn phương án phù hợp và báo giá theo thực tế công trình.
📍 TP.HCM | Bình Dương | Đồng Nai | Vũng Tàu | Tây Ninh
CẦN BÁO GIÁ? GỌI NGAY 098.101.1119
[ ☎ GỌI NGAY ] [ 💬 NHẮN ZALO ]
Có thể gửi hình ảnh, kích thước hoặc vị trí cần thi công để được tư vấn nhanh.
Thông Tin Liên Hệ Khoan Cắt Bê Tông Linh Hương
Tên đơn vị: Khoan cắt bê tông Linh Hương
Website: www.khoancatbetonggiare.com
Hotline / Zalo: 0981.011.119
DỊCH VỤ NHẬN THI CÔNG
Khoan rút lõi bê tông | Khoan cắt bê tông | Đục phá bê tông | Phá móng – bệ máy | Cắt cọc bê tông | Phá dỡ nhà xưởng
BẢNG GIÁ KHOAN CẮT & ĐỤC PHÁ BÊ TÔNG
1. Báo giá khoan rút lõi sàn bê tông
Giá khoan rút lõi bê tông được tính theo đường kính mũi khoan và độ dày sàn, phù hợp cho nhiều nhu cầu thi công như khoan xuyên sàn, khoan tạo lỗ kỹ thuật, lắp đặt đường ống và hệ thống điện nước.
Đường kính mũi khoan | Sàn 100mm | Sàn 150mm |
60 mm | 30.000 VNĐ | 50.000 VNĐ |
75 mm | 50.000 VNĐ | 70.000 VNĐ |
100 mm | 70.000 VNĐ | 90.000 VNĐ |
120 mm | 90.000 VNĐ | 110.000 VNĐ |
150 mm | 110.000 VNĐ | 130.000 VNĐ |
200 mm | 130.000 VNĐ | 150.000 VNĐ |
250 mm | 150.000 VNĐ | 200.000 VNĐ |
300 mm | 200.000 VNĐ | 250.000 VNĐ |
350 mm | 250.000 VNĐ | 300.000 VNĐ |
Lưu ý: Mức giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo vị trí thi công, số lượng lỗ khoan, độ khó công trình và điều kiện thực tế.
2. BÁO GIÁ KHOAN RÚT LÕI TƯỜNG BÊ TÔNG 200MM
Khoan cắt bê tông Linh Hương nhận khoan rút lõi xuyên tường bê tông dày 200mm với nhiều đường kính lỗ khác nhau, phục vụ lắp đặt đường ống nước, ống thoát, ống điều hòa, điện, PCCC và các hạng mục kỹ thuật.
Đường kính lỗ khoan | Tường bê tông dày 200mm |
Đường kính 60 mm | 50.000 VNĐ/lỗ |
Đường kính 75 mm | 70.000 VNĐ/lỗ |
Đường kính 100 mm | 90.000 VNĐ/lỗ |
Đường kính 120 mm | 110.000 VNĐ/lỗ |
Đường kính 150 mm | 130.000 VNĐ/lỗ |
Đường kính 200 mm | 160.000 VNĐ/lỗ |
Đường kính 250 mm | 200.000 VNĐ/lỗ |
Đường kính 300 mm | 250.000 VNĐ/lỗ |
Đường kính 350 mm | 300.000 VNĐ/lỗ |
Giá khoan đã bao gồm
- Khoan rút lõi xuyên tường bê tông dày 200mm.
- Thi công bằng máy khoan rút lõi chuyên dụng.
- Khoan đúng đường kính theo yêu cầu.
- Hạn chế rung chấn, không đục phá lan rộng.
Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy số lượng lỗ, vị trí khoan, loại bê tông, cốt thép trong tường và điều kiện thi công. Công trình số lượng lớn sẽ có mức giá ưu đãi.
.
3. Báo giá cắt bê tông theo độ dày
Đơn vị tính: mét dài đường cắt (md).
Độ dày bê tông | Đơn giá tham khảo |
Bê tông dày 50 mm | 7.000 VNĐ/md |
Bê tông dày 70 mm | 9.000 VNĐ/md |
Bê tông dày 100 mm | 12.000 VNĐ/md |
Bê tông dày 120 mm | 15.000 VNĐ/md |
Bê tông dày 150m | 30.000 VNĐ/md |
Bê tông dày 200 mm | 60.000 VNĐ/md |
Bê tông dày 250 mm | 90.000 VNĐ/md |
Bê tông dày trên 300 mm | Liên hệ báo giá |
GIÁ CẮT BÊ TÔNG PHỤ THUỘC VÀO
Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy theo độ dày bê tông, bê tông có cốt thép hay không, chiều dài đường cắt, vị trí thi công và khối lượng công việc.
Công trình số lượng lớn: Có giá ưu đãi riêng.
4. BẢNG GIÁ ĐỤC PHÁ BÊ TÔNG
Đục phá sàn bê tông
| Độ dày sàn | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Sàn dày 100mm | m² | 80.000đ |
| Sàn dày 150mm | m² | 120.000đ |
| Sàn dày 200mm | m² | 150.000đ |
| Sàn trên 200mm | m² | Khảo sát, báo giá |
Đục phá nền bê tông
| Độ dày nền | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Nền dày 50mm | m² | 20.000đ |
| Nền dày 100mm | m² | 30.000đ |
| Nền dày 150mm | m² | 40.000đ |
| Nền dày 200mm | m² | 50.000đ |
| Nền dày 250mm | m² | 60.000đ |
| Nền dày 300mm | m² | 100.000đ |
| Nền dày 400mm | m3 | 200.000 – 400.000đ |
| Nền bê tông cốt thép dày đặc | m² | Khảo sát, báo giá |
Bảng giá trên có thể áp dụng cho các nhu cầu:
- Đục phá nền bê tông nhà xưởng.
- Phá nền nhà máy.
- Phá nền bê tông cốt thép.
- Phá nền để cải tạo nhà xưởng.
- Phá nền để đặt lại máy móc.
- Phá nền bê tông làm móng mới.
- Đục nền mở đường ống kỹ thuật.
- Đục nền thi công hệ thống thoát nước.
- Đục phá nền kho, xưởng sản xuất.
Đục phá đà, dầm bê tông
| Kích thước | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đà 200 × 200mm | md | 50.000đ |
| Đà 250 × 250mm | md | 80.000đ |
| Đà 300 × 300mm | md | 120.000đ |
| Kích thước lớn hơn | md | Khảo sát, báo giá |
.
Đục phá cột bê tông
| Kích thước | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Cột 200 × 200mm | md | 60.000đ |
| Cột 250 × 250mm | md | 90.000đ |
| Cột 300 × 300mm | md | 120.000đ |
| Kích thước lớn hơn | md | Khảo sát, báo giá |
5. Giá đục phá bê tông khối lớn
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Phá bê tông khối thông thường | m³ | Từ 200.000đ |
| Phá bê tông khối lớn ít cốt thép | m³ | 200.000 – 250.000đ |
| Phá bê tông khối lớn cốt thép | m³ | 300.000 – 350.000đ |
| Bê tông cường độ cao, thép dày | m³ | 500.000 – 700.000đ |
| Phá bê tông khối đặc biệt lớn | Công trình | Khảo sát, báo giá |
Đối với khối bê tông lớn, công trình thường cần kết hợp máy đào + búa thủy lực + nhân công + xe vận chuyển, vì vậy nên khảo sát trước khi chốt giá.
6. BẢNG GIÁ ĐỤC PHÁ BẰNG XE ĐÀO (XE CUỐC) – BÚA THỦY LỰC
Áp dụng cho các dịch vụ đục phá bê tông bằng xe đào, búa thủy lực, máy xúc, xe cơ giới và thuê xe đào đục phá bê tông.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Xe đào mini gắn búa thủy lực | Ca | 2.500.000đ |
| Xe đào 03 gắn búa | Ca | 2.500.000 – 3.000.000đ |
| Xe đào 05 gắn búa | Ca | 3.000.000 – 3.500.000đ |
| Xe đào 07 gắn búa lớn | Ca | 3.500.000 – 4.000.000đ |
| Phá nền bê tông bằng xe đào | m² | 30.000 – 50.000đ |
| Phá bê tông khối lớn bằng xe đào | m³ | 300.000 – 500.000đ |
| Phá bê tông cốt thép bằng xe đào | m³ | 400.000 – 600.000đ |
| Đục phá kết hợp xúc gom xà bần | Ca | 3.000.000 – 4.500.000đ |
| Vận chuyển xe đào đến công trình | Chuyến | Khảo sát, báo giá |
Một ca máy thông thường khoảng 7–8 giờ. Giá thực tế được xác định theo loại xe, công suất búa, thời gian làm việc và vị trí công trình.
7. Bảng giá phá móng bê tông
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Phá móng bê tông thông thường | m³ | 300.000 – 500.000đ |
| Phá móng bê tông cốt thép | m³ | 400.000 – 600.000đ |
| Phá móng đơn | m³ | 300.000 – 500.000đ |
| Phá móng băng | m³ | 500.000 – 700.000đ |
| Phá đài móng bê tông | m³ | 500.000 – 700.000đ |
| Phá móng khối lớn | m³ | 500.000 – 700.000đ |
| Phá móng nhà xưởng | m³ | 300.000 – 500.000đ |
| Phá móng để cải tạo công trình | m³ | Khảo sát, báo giá |
8. Bảng giá đục phá bệ máy, móng máy công nghiệp
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đục phá bệ máy bê tông | m³ | 300.000 – 500.000đ |
| Phá móng máy công nghiệp | m³ | 300.000 – .500.000đ |
| Phá bệ máy bê tông cốt thép dày | m³ | 300.000 – 550.000đ |
| Phá bệ máy bằng búa thủy lực | m³ | 500.000 – 550.000đ |
| Phá nền + bệ máy khi di dời nhà xưởng | Công trình | Khảo sát, báo giá |
| Phá nhiều bệ máy số lượng lớn | Công trình | Báo giá theo khối lượng |
9. Bảng giá phá dỡ nhà xưởng, nhà máy
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Tháo dỡ nhà xưởng kết cấu nhẹ | m² | 30.000 – 50.000đ |
| Phá dỡ nhà xưởng có nền bê tông | m² | 70.000 – 100.000đ |
| Phá dỡ nhà xưởng kết cấu BTCT | m² | 70.000 – 100.000đ |
| Tháo dỡ kết cấu bê tông nhà xưởng | m² | 100.000 – 120.000đ |
| Phá dỡ nhà xưởng bằng xe đào | m² | 50.000 – 150.000đ |
| Phá dỡ nhà xưởng trọn gói | m² | 100.000 – 150.000đ |
| Phá nền nhà xưởng | m² | 50.000 – 100.000đ tùy độ dày |
| Phá móng, bệ máy | m³ | 100.000 – 50.000đ |
| Tháo dỡ kết hợp thu mua phế liệu | Công trình | Khảo sát, khấu trừ phế liệu |
| Xúc gom xà bần | Công trình | Khảo sát, báo giá |
| Vận chuyển xà bần | Chuyến | Theo loại xe và cự ly |
| San dọn, hoàn trả mặt bằng | m² | 300.000 – 500.000đ |
| Phá dỡ + hoàn trả mặt bằng trọn gói | Công trình | Khảo sát, báo giá |
10. BẢNG GIÁ CẮT CỌC BÊ TÔNG LY TÂM
| Đường kính cọc | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Cọc D250 | Đầu cọc | 30.000 – 50.000đ |
| Cọc D300 | Đầu cọc | 40.000 – 65.000đ |
| Cọc D350 | Đầu cọc | 50.000 – 80.000đ |
| Cọc D400 | Đầu cọc | 80.000 – 110.000đ |
| Cọc D500 | Đầu cọc | 120.000 – 180.000đ |
| Cọc D600 | Đầu cọc | 200.000 – 300.000đ |
| Cọc D800 | Đầu cọc | 300.000 – 400.000đ |
| Cọc kích thước đặc biệt | Đầu cọc | Khảo sát, báo giá |
11. Bảng giá cắt cọc bê tông vuông
| Kích thước cọc | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Cọc 200 × 200mm | Đầu cọc | Từ 50.000đ |
| Cọc 250 × 250mm | Đầu cọc | Từ 80.000đ |
| Cọc 300 × 300mm | Đầu cọc | Từ 100.000đ |
| Cọc 350 × 350mm | Đầu cọc | 150.000 – 200.000đ |
| Cọc 400 × 400mm | Đầu cọc | 200.000 – 250.000đ |
| Cọc kích thước lớn hơn | Đầu cọc | Khảo sát, báo giá |
12. Bảng giá đục đầu cọc bê tông
Đục đầu cọc khác với chỉ cắt ngang đầu cọc vì có thể phải phá bê tông và giữ lại phần thép chờ theo yêu cầu kết cấu.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đục đầu cọc bê tông bằng máy | Đầu cọc | 50.000 – 150.000đ |
| Đục đầu cọc bằng búa thủy lực | Đầu cọc | 50.000 – 150.000đ |
| Đục đầu cọc giữ thép chờ | Đầu cọc | 80.000 – 200.000đ |
| Cắt + đục đầu cọc hoàn chỉnh | Đầu cọc | 100.000 – 200.000đ |
| Cắt đầu cọc công trình nhà xưởng | Đầu cọc | Báo giá theo số lượng |
| Cắt đục hàng trăm, hàng nghìn cọc | Công trình | Báo giá theo công tình |
Vì Sao Khách Hàng Chọn Khoan Cắt Bê Tông Linh Hương?
- ⚡ Phản hồi nhanh: Tiếp nhận thông tin và tư vấn phương án ngay khi khách liên hệ.
- 🔨 Máy móc đầy đủ: Khoan rút lõi, máy cắt bê tông, máy đục, xe đào và búa thủy lực.
- 👷 Thợ có kinh nghiệm: Đội ngũ thi công khoan cắt bê tông, đục phá và phá dỡ công trình.
- 💰 Báo giá rõ ràng: Tư vấn theo khối lượng, độ dày và điều kiện thực tế của công trình.
- 🧹 Thi công gọn gàng: Hạn chế ảnh hưởng đến khu vực xung quanh và đảm bảo an toàn trong quá trình làm việc.
- 📍 Nhận công trình tận nơi: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tây Ninh và khu vực lân cận.
Khu Vực Nhận Thi Công
📍 TP.HCM
Nhận khoan cắt bê tông, khoan rút lõi, đục phá và phá dỡ tại các quận/huyện và TP Thủ Đức.
📍 Bình Dương
Dĩ An – Thuận An – Thủ Dầu Một – Tân Uyên – Bến Cát – VSIP – Tân Đông Hiệp và khu vực lân cận.
📍 Đồng Nai
Biên Hòa – Long Thành – Trảng Bom – Nhơn Trạch và các khu vực lân cận.
📍 Vũng Tàu
Nhận thi công khoan cắt, đục phá, phá dỡ công trình dân dụng và công nghiệp.
📍 Tây Ninh
Nhận công trình theo khu vực và điều kiện thực tế.
Cần Báo Giá Khoan Cắt Bê Tông? Gọi Ngay Cho Linh Hương
Bạn chưa biết công trình cần khoan, cắt hay đục phá theo phương án nào?
Gửi hình ảnh, kích thước hoặc vị trí thi công, chúng tôi sẽ tư vấn phương án phù hợp và báo giá theo thực tế.
☎ Hotline / Zalo: 0981.011.119
Tiếp nhận yêu cầu 24/7. Hỗ trợ tư vấn và báo giá cho công trình dân dụng, nhà xưởng và công trình công nghiệp.
